着

【著】
zhāo HSK 1PARTICLE
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)4 contoh
1.

masukkan; letakkan

他着一件白衬衫。
tā zhuó yī jiàn bái chènshān.
Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
她着红色旗袍。
tā zhuó hóngsè qípáo.
Cô ấy đang mặc một bộ sườn xám màu đỏ.
把书着进书包里。
bǎ shū zhāo jìn shū bāo li.
Masukkan buku ke dalam tas.
汤里着点儿盐。
tāng li zhāo diǎnr yán.
Tambahkan sedikit garam ke dalam sup.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
2.

baik; setuju (dalam menjawab, menunjukkan persetujuan)

手别着那铁门。
shǒu bié zhuó nà tiěmén.
Hãy đặt tay lên cánh cửa sắt.
别让头着了墙。
bié ràng tóu zhuó le qiáng.
Đừng đập đầu vào tường.
着,咱们就这么办!
zhāo, zánmen jiù zhème bàn!
Baik, kita lakukan seperti itu!
着哇!这正合我意。
zhāo wa! zhè zhèng hé wǒ yì.
Bagus! Ini persis seperti yang saya inginkan.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
3.

rencana; taktik; siasat

他着人送来了信。
tā zhuó rén sòng lái le xìn.
Anh ấy đã gửi một lá thư.
老板着他去办事。
lǎobǎn zhuó tā qù bànshì.
Ông chủ yêu cầu anh ta làm điều gì đó.
没想到他还有这着儿。
méi xiǎngdào tā hái yǒu zhè zhāor.
Tidak menyangka dia masih punya cara ini.
我真的没着儿了。
wǒ zhēn de méi zhāor le.
Saya benar-benar kehabisan cara.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
4.

(in official documents, expressing a peremptory tone) order; commend

着即回府复命。
zhuó jí huí fǔ fù mìng.
Lập tức trở về nhà và tiếp tục công việc của mình.
着速查明真相。
zhuó sù chá míng zhēnxiàng.
Tìm ra sự thật một cách nhanh chóng.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
5.

apply; use

她着泪说了再见。
tā zhuó lèi shuō le zàijiàn.
Cô nói lời chia tay trong nước mắt.
着火光看得更清。
zhuó huǒguāng kàn de gèng qīng.
Nhìn rõ hơn nhờ ánh lửa.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
6.

langkah catur; cara; trik

这事总算有着了。
zhè shì zǒngsuàn yǒu zhuó le.
Vấn đề này cuối cùng đã được giải quyết.
他的工作还没着。
tā de gōngzuò hái méi zhuó.
Công việc của anh vẫn chưa xong.
这一着棋走得巧妙。
zhè yī zhāo qí zǒu de qiǎo miào.
Langkah catur ini dilakukan dengan sangat cerdik.
他这着确实很高明。
tā zhè zhāo què shí hěn gāo míng.
Langkah ini dari dia benar-benar sangat cerdas.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【着】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi