Cara baca lainnya:

说

【說】
shuō HSK 1VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

berbicara; menceritakan

他最不会说话。
tā zuì bù huì shuōhuà.
Dia tidak pandai berbicara.
他会说满语。
Tā huì shuō Mǎnyǔ.
Dia bisa berbicara bahasa Manchu.
他说话时不吐气很清楚。
Tā shuōhuà shí bù tǔqì hěn qīngchǔ.
Dia berbicara dengan sangat jelas tanpa menghembuskan napas.
请你说说你的经历吧。
qǐng nǐ shuōshuo nǐ de jīnglì ba.
Xin vui lòng cho tôi biết về kinh nghiệm của bạn.
你说说最近的情况吧。
nǐ shuōshuo zuìjìn de qíngkuàng ba.
Hãy kể cho tôi nghe về tình hình gần đây.
你可以说说学习方法吗?
nǐ kěyǐ shuōshuo xuéxí fāngfǎ ma?
Bạn có thể cho tôi biết cách học được không?
她说她明天不来了。
tā shuō tā míngtiān bù láile.
Dia bilang besok dia tidak datang.
你可以大声说吗?
nǐ kěyǐ dàshēng shuō ma?
Bisakah Anda berbicara lebih keras?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【说】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi