Cara baca lainnya:

说

【說】
shuì HSK 1VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

membujuk; meyakinkan orang lain

他为竞选国会议员席位进行游说。
tā wéi jìngxuǎn guóhuìyìyuán xíwèi jìnxíng yóushuì
Dia sedang mencari cara untuk meyakinkan agar dapat mencalonkan diri sebagai anggota parlemen.
请你说说你的经历吧。
qǐng nǐ shuōshuo nǐ de jīnglì ba.
Xin vui lòng cho tôi biết về kinh nghiệm của bạn.
你说说最近的情况吧。
nǐ shuōshuo zuìjìn de qíngkuàng ba.
Hãy kể cho tôi nghe về tình hình gần đây.
你可以说说学习方法吗?
nǐ kěyǐ shuōshuo xuéxí fāngfǎ ma?
Bạn có thể cho tôi biết cách học được không?
游说过程需要耐心。
yóushuì guòchéng xūyào nàixīn.
Membujuk membutuhkan kesabaran.
他在会上游说了很多人。
tā zài huì shàng yóushuì le hěnduō rén.
Dia telah meyakinkan banyak orang dalam rapat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【说】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi