Cara baca lainnya:

胖

pàng HSK 3ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)5 contoh
1.

gemuk; gendut; montok

这孩子很胖。
zhè háizi hěnpàng。
Anak ini sangat gemuk.
这只猫越来越胖。
zhè zhī māo yuè lái yuè pàng.
Kucing ini semakin hari semakin gemuk.
你觉得我胖吗?
nǐ juéde wǒ pàng ma?
Apakah menurutmu aku gemuk?
这条狗吃得太多,变胖了。
zhè tiáo gǒu chī de tài duō, biàn pàngle.
Anjing ini makan terlalu banyak, jadi gemuk.
他胖起来了。
Tā pàng qǐlái le.
Anh ấy đã tăng cân.
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
2.

easy and comfortable

他有一份胖的工作。
tā yǒuyī fèn pán de gōngzuò.
Anh ấy có một công việc béo bở.
他住在一个胖的公寓里。
tā zhù zài yīgè pán de gōngyù lǐ.
Anh ấy sống trong một căn hộ béo bở.
我喜欢胖的生活方式。
wǒ xǐhuan pán de shēnghuó fāngshì.
Tôi thích lối sống béo phì.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【胖】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi