Cara baca lainnya:

胖

pán HSK 3ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)4 contoh
1.

tenang; nyaman; tenteram; damai

他现在挺胖的。
tā xiàn zài tǐng pán de.
Dia sekarang cukup santai.
他过着胖日子,很悠闲。
tāguòzhe pán rìzi, hěn yōuxián
Dia menjalani kehidupan yang nyaman, sangat santai.
他们在乡下过着胖日子。
tāmen zài xiāngxiàguòzhe pán rìzi.
Mereka menjalani kehidupan yang nyaman di pedesaan.
他胖起来了。
Tā pàng qǐlái le.
Anh ấy đã tăng cân.
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
2.

easy and comfortable

他有一份胖的工作。
tā yǒuyī fèn pán de gōngzuò.
Anh ấy có một công việc béo bở.
他住在一个胖的公寓里。
tā zhù zài yīgè pán de gōngyù lǐ.
Anh ấy sống trong một căn hộ béo bở.
我喜欢胖的生活方式。
wǒ xǐhuan pán de shēnghuó fāngshì.
Tôi thích lối sống béo phì.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【胖】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi