Cara baca lainnya:

和

huò HSK 1CONJUNCTION
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

menguleni; mencampur; mengaduk (tepung atau bahan serbuk dengan air)

他们和豆粉做豆腐脑。
tāmen huò dòu fěn zuò dòufu nǎo.
Họ làm đậu phụ với bột đậu nành.
她正在和泥巴做陶器。
tā zhèngzài huò níbā zuò táoqì.
Cô ấy đang làm đồ gốm bằng bùn.
拌和饲料
bàn hé sì liào
Mencampur pakan ternak
我和面粉做蛋糕。
wǒ huò miànfěn zuò dàngāo.
Saya mencampur tepung terigu untuk membuat kue.
需要和水泥做混凝土。
xūyào huò shuǐní zuò hùnníngtǔ.
Perlu mencampur semen untuk membuat beton.
她和咖啡粉做饮料。
tā huò kāfēi fěn zuò yǐnliào.
Dia mencampur bubuk kopi untuk membuat minuman.
MEASURE5 contoh
2.

kali (kali mencuci atau merebus)

这副药需煎两和才有效。
zhè fù yào xū jiān liǎng huò cái yǒuxiào.
Thuốc này cần phải đun sôi và trộn mới có tác dụng.
毛巾要多漂一和才干净。
máojīn yào duō piào yī huò cái gānjìng.
Khăn cần được giặt thường xuyên hơn trước khi sạch.
这床单你再洗一和吧。
zhè chuángdān nǐ zài xǐ yī huò ba.
Silakan cuci ulang seprai ini sekali lagi.
衣裳已经洗了三和了。
yīshang yǐjīng xǐle sān huò le.
Pakaian sudah dicuci tiga kali.
这剂药需要煎三和。
zhè jì yào xūyào jiān sān huò.
Obat ini perlu direbus tiga kali.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【和】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi