Cara baca lainnya:

和

huó HSK 1CONJUNCTION
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

menguleni; mengaduk adonan (mencampur tepung dengan cairan hingga lengket)

他们和豆粉做豆腐脑。
tāmen huò dòu fěn zuò dòufu nǎo.
Họ làm đậu phụ với bột đậu nành.
她正在和泥巴做陶器。
tā zhèngzài huò níbā zuò táoqì.
Cô ấy đang làm đồ gốm bằng bùn.
和面的方法很简单。
huó miàn de fāngfǎ hěn jiǎndān.
Cara menguleni adonan sangat sederhana.
他在烹饪班上学习和面。
tā zài pēngrèn bān shàng xuéxí huó miàn.
Dia belajar cara menguleni adonan di kelas memasak.
他正在和面,准备包饺子。
tā zhèngzài huó miàn, zhǔnbèi bāo jiǎozi.
Dia sedang menguleni adonan, bersiap membuat pangsit.
我不会和面,你教教我吧。
wǒ bù huì huó miàn, nǐ jiāo jiāo wǒ ba.
Saya tidak tahu cara menguleni adonan, ajari saya.
用手和面团做饺子皮。
yòng shǒu huómiàntuán zuò jiǎozi pí.
Gunakan tangan untuk menguleni adonan agar membuat kulit pangsit.
MEASURE2 contoh
2.

one of several instances of washing (of clothes) or decoting (of medicinal herbs)

这副药需煎两和才有效。
zhè fù yào xū jiān liǎng huò cái yǒuxiào.
Thuốc này cần phải đun sôi và trộn mới có tác dụng.
毛巾要多漂一和才干净。
máojīn yào duō piào yī huò cái gānjìng.
Khăn cần được giặt thường xuyên hơn trước khi sạch.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【和】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi