华
HuaVoca差
HSK 1NOUN
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.
tidak rata; tidak sama; tidak seimbang
他下周要去北京出差。
Anh ấy sẽ đi công tác Bắc Kinh vào tuần tới.
这次出差大概需要三天。
Chuyến công tác này sẽ mất khoảng ba ngày.
大家水平参差不齐。
Tingkat kemampuan semua orang tidak merata.
花园里的树高低差。
Di taman bunga, pohon-pohon memiliki ketinggian yang bervariasi.
她的发型有点差。
Gaya rambutnya agak tidak rata.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
2.
hampir; hampir sama
信差把信送到了我的家。
Người đưa thư đã chuyển lá thư đến nhà tôi.
皇帝派出钦差去调查此事。
Hoàng đế cử sứ giả đến điều tra sự việc.
大家参差是没带雨伞。
Kebanyakan orang tidak membawa payung.
我们参差是做不了。
Kita hampir tidak bisa melakukannya.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
3.
send on an errand; dispatch
他们被差遣去调查情况。
Họ đã được cử đến để điều tra tình hình.
政府差遣他负责这个项目。
Chính phủ giao cho ông phụ trách dự án này.
USAGE NOTE
4.
pronounced [chā] in Taiwan
Belum ada contoh kalimat.