给

✔
[ gěi ] [ 給 ]
Level: HSK 1

▼ v

1. supply; provide

每天早上给猪喂料。
Měi tiān zǎo shang gěi zhū wèi liào.
这本书给我一点启示。
zhè běn shū gěi wǒ yīdiǎn qǐshì
药品供给得到保障。
yàopǐn gōngjǐ dédào bǎozhàng.
The supply of medicine is guaranteed.
部队需要补给物资。
bùduì xūyào bǔjǐ wùzī.
The army needs to be supplied with materials.
他给我一个梨。
tā gěi wǒ yīgè lí.
Anh ấy cho tôi một quả lê.
他给我一本书。
tā gěi wǒ yī běn shū.
Anh ấy cho tôi một cuốn sách.
爸爸今天给我钱。
bàba jīntiān gěi wǒ qián.
Hôm nay bố cho tôi tiền.

▼ adj

1. ample; well provided for

她那优美的风度千姿百态,--她给最平常的一举一动都赋予一种美感。
Tā nà yōuměi de fēngdù qiānzībǎitài,--tā gěi zuì píngcháng de yījǔ yīdòng dōu fùyǔ yī zhǒng měigǎn.
他的生活非常给。
tā de shēnghuó fēicháng jǐ.
His life is very abundant.
这个国家非常给。
zhège guójiā fēicháng jǐ.
This country is very wealthy.
哥哥给我借他的车。
gēge gěi wǒ jiè tā de chē.
Anh trai cho tôi mượn xe của anh ấy.
他给我让个座位。
tā gěi wǒ ràng gè zuòwèi.
Anh ấy nhường chỗ cho tôi.
老师不给我们放假。
lǎoshī bù gěi wǒmen fàngjià.
Thầy không cho chúng tôi nghỉ học.

Illustration

给