和

✔
[ Hé ]
Level: HSK 1

▼ v

1. mix; blend

他们和豆粉做豆腐脑。
tāmen huò dòu fěn zuò dòufu nǎo.
They are mixing soybean powder to make tofu pudding.
她正在和泥巴做陶器。
tā zhèngzài huò níbā zuò táoqì.
She is mixing clay to make pottery.
他们有九世之仇,难以和解。
Tāmen yǒu jiǔ shì zhī chóu, nán yǐ héjiě.
他们俩最终还是讲和了。
tāmen liǎ zuìzhōng háishi jiǎng hé le.
Hai người họ cuối cùng cũng hòa giải.
两国终于和谈了。
liǎng guó zhōngyú hétán le.
Hai quốc gia cuối cùng đã hòa đàm.
我们需要和解这个争端。
wǒmen xūyào héjiě zhège zhēngduān.
Chúng ta cần hòa giải cuộc tranh chấp này.

▼ measure

1. one of several instances of washing (of clothes) or decoting (of medicinal herbs)

这副药需煎两和才有效。
zhè fù yào xū jiān liǎng huò cái yǒuxiào.
This prescription needs to be decocted twice to be effective.
毛巾要多漂一和才干净。
máojīn yào duō piào yī huò cái gānjìng.
The towel needs to be rinsed one more time to be clean.
我们感到饥饿的理由和荷尔蒙有关。
Wǒmen gǎndào jī'è de lǐyóu hé hé'ěrmēng yǒuguān.
这个和那个不一样。
zhège hé nàge bù yīyàng.
我有一个哥哥和一个姐姐。
wǒ yǒu yīgè gēge hé yīgè jiějie.
Tôi có một anh trai và một chị gái.
他喜欢喝茶和咖啡。
tā xǐhuan hē chá hé kāfēi.
Anh ấy thích uống trà và cà phê.
我会英语和法语。
wǒ huì Yīngyǔ hé Fǎyǔ.
Tôi biết tiếng Anh và tiếng Pháp.

Illustration

和