Cara baca lainnya:

作

zuò HSK 6VERB
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

karya; hasil karya

石作师傅很专业。
shízuō shīfu hěn zhuānyè.
Thầy Shi rất chuyên nghiệp.
他们家开油漆作。
tāmen jiā kāi yóuqīzuō.
Họ có một doanh nghiệp vẽ tranh.
这是一个杰作。
zhè shì yīgè jiézuò.
Ini adalah sebuah mahakarya.
这里都是我的新作。
zhèlǐ dōu shì wǒ de xīnzuò.
Ini semua adalah karya baru saya.
这个作品真好看。
zhège zuòpǐn zhēn hǎokàn.
Karya ini sangat indah.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【作】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi