直升机

【直昇機】
zhí shēng jī HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.

helikopter

他是一名直升机飞行员。
tā shì yī míng zhíshēngjī fēixíngyuán.
Anh ấy là một phi công máy bay trực thăng.
直升机可以在屋顶上起降。
zhíshēngjī kěyǐ zài wūdǐng shàng qǐ jiàng.
Trực thăng có thể cất hạ cánh trên sân thượng.
所有对着直升机坪的摄像头。
suǒyǒu duì zháo zhíshēngjī píng de shèxiàngtóu
Kamera mana pun yang memiliki pandangan jelas ke landasan helikopter.
遭遇海难的水手已经被直升机救起。
zāoyù hǎinàn de shuǐshǒu yǐjīng bèi zhíshēngjī jiù qǐ
Pelaut yang mengalami kecelakaan di laut telah diselamatkan dengan helikopter.
直升机甲板上有工作人员。
Zhíshēngjī jiǎbǎn shàng yǒu gōngzuò rényuán.
Ada pekerja di dek helikopter.
直升机的旋翼开始转动。
Zhíshēngjī de xuányì kāishǐ zhuǎndòng.
Rotor helikopter mulai berputar.
直升机在草地上降落。
zhíshēngjī zài cǎodì shàng jiàngluò.
Helikopter mendarat di atas rumput.
直升机运载。
zhíshēngjī yùnzài
Vận tải trực thăng.
直升机在低高度。
zhíshēngjī zài dī gāodù.
Trực thăng ở độ cao thấp.
直升机在雾中悬浮不定。
zhí shēng jī zài wù zhōng xuán fú bù dìng
Chiếc trực thăng lơ lửng trong sương mù.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
2.

choppers; helo

我能坐直升机。
wǒnéng zuò zhíshēngjī
Tôi có thể bay trên trực thăng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【直升机】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi