Cara baca lainnya:

雨水

yǔ shuǐ HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

air hujan

当心别让这些货物被雨水淋湿了!
dāng xīn bié ràng zhè xiē huò wù bèi yǔ shuǐ lín shī le!
Hãy cẩn thận đừng để những hàng hóa này bị ướt dưới mưa nhé!
今年夏天雨水太多了。
jīn nián xià tiān yǔ shuǐ tài duō le.
Mùa hè năm nay mưa nhiều quá.
雨水从屋顶流下来。
yǔshuǐ cóng wūdǐng liú xiàlái.
Air hujan mengalir dari atap ke bawah.
雨水收集器很实用。
yǔshuǐ shōují qì hěn shíyòng.
Pengumpul air hujan sangat berguna.
雨水可以用来洗车。
yǔshuǐ kěyǐ yòng lái xǐchē.
Air hujan dapat digunakan untuk mencuci mobil.
墙壁受到雨水的侵蚀。
qiángbì shòudào yǔshuǐ de qīnshí.
Bức tường bị nước mưa ăn mòn.
田地因雨水而湳湿。
Tián dì yīn yǔ shuǐ ér nǎn shī.
Ladang basah karena air hujan.
雨水从树上滴下。
Yǔshuǐ cóng shù shàng dīxià
Air hujan menetes dari pohon.
雨水聚积在几处洼地里。
yǔ shuǐ jù jī zài jǐ chù wā dì lǐ.
Nước mưa tích tụ ở nhiều vùng trũng.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
2.

Yǔshuǐ (salah satu dari 24 solar term, sekitar 18-20 Februari)

雨水是二十四节气之一。
yǔshuǐ shì èrshísì jiéqì zhī yī.
Hujan Air adalah salah satu dari 24 musim.
雨水是春天的第二个节气。
yǔshuǐ shì chūntiān de dì èr gè jiéqì.
Hujan Air adalah musim kedua di musim semi.
雨水时节天气湿润多雨。
yǔshuǐ shíjié tiānqì shīrùn duōyǔ.
Pada musim Hujan, cuaca lembap dan banyak hujan.
雨水节气春意渐浓。
yǔ shuǐ jié qì chūn yì jiàn nóng
Mùa mưa mang lại cảm giác của mùa xuân.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【雨水】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi