Cara baca lainnya:

言语

【言語】
yán yu HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

bahasa; ucapan

他的言语很动人。
tā de yányǔ hěn dòngrén.
Kata-katanya sangat menyentuh hati.
言语表达思想感情。
yányǔ biǎodá sīxiǎng gǎnqíng.
Ucapan mencerminkan pemikiran dan perasaan.
言语是交流的工具。
yányǔ shì jiāoliú de gōngjù.
Bahasa adalah alat komunikasi.
他的言语很鄙俚,不礼貌。
Tā de yányǔ hěn bǐ lǐ, bù lǐmào.
Bahasanya sangat kasar dan tidak sopan.
齿亡舌存,言语犀利。
chǐ wáng shé cún, yán yǔ xī lì.
Gigi hilang tapi lidah tetap ada, ucapan tajam.
这个国家使用好几种语言。
zhège guójiā shǐyòng hǎo jǐ zhǒng yǔyán.
Một số ngôn ngữ được sử dụng ở đất nước này.
他是中国著名的语言学家。
tā shì zhōngguó zhùmíng de yǔyán xué jiā.
Ông là một nhà ngôn ngữ học nổi tiếng ở Trung Quốc.
我最喜欢的语言是越南语。
wǒ zuì xǐhuān de yǔyán shì yuènán yǔ.
Ngôn ngữ yêu thích của tôi là tiếng Việt.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.

language or spoken language

他们之间缺少共同的语言。
tāmen zhī jiān quēshǎo gòngtóng de yǔyán.
Giữa họ thiếu ngôn ngữ chung.
我想学习一门新的语言。
wǒ xiǎng xuéxí yī mén xīn de yǔyán.
Tôi muốn học một ngôn ngữ mới.
这本小说的语言很乏味。
zhè běn xiǎoshuō de yǔyán hěn fáwèi.
Ngôn ngữ trong cuốn tiểu thuyết này thật nhàm chán.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【言语】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi