Cara baca lainnya:

说道

【說道】
shuō dao HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
VERB5 contoh
1.

berbicara; mengungkapkan

他生气地说道:“你走吧!”
tā shēngqì de shuōdao:“nǐ zǒu ba!”
Anh ta tức giận nói: “Cô đi đi!”
她轻声说道:“我没事。”
tā qīngshēng shuōdao:“wǒ méishì.”
Cô ấy nhẹ giọng nói: “Tôi không sao.”
他低声说道:“我爱你。”
tā dī shēng shuōdao:“wǒ ài nǐ.”
Anh ta thì thầm nói: “Anh yêu em.”
你把刚才听到的广播给大家说道说道。
Nǐ bǎ gāngcái tīngdào de guǎngbō gěi dàjiā shuōdao shuōdao.
Hãy kể cho mọi người nghe về buổi phát sóng mà bạn vừa nghe.
“不一定”她神秘地说道。
“bù yīdìng” tā shénmì de shuōdao.
“Không nhất thiết,” cô nói một cách bí ẩn.
VERB4 contoh
2.

berunding; membahas

她想和我说道合作的事。
tā xiǎng hé wǒ shuōdao hézuò de shì.
Cô ấy muốn bàn với tôi về việc hợp tác.
我们改天再说道这件事吧。
wǒmen gǎitiān zài shuōdao zhè jiàn shì ba.
Hôm khác chúng ta bàn tiếp chuyện này nhé.
他们正在说道合同的细节。
tāmen zhèngzài shuōdao hétong de xìjié.
Họ đang thương lượng chi tiết của hợp đồng.
我跟他说道说道再作决定。
Wǒ gēn tā shuōdao shuōdao zài zuò juédìng.
Tôi đã nói chuyện với anh ấy trước khi đưa ra quyết định.
NOUN4 contoh
3.

alasan; sebab; maksud tersembunyi; dasar pertimbangan

他这样做自有他的说道。
tā zhèyàng zuò zì yǒu tā de shuōdao.
Ia melakukan ini tentu punya alasannya sendiri.
你仔细想想其中的说道。
nǐ zǐxì xiǎng xiǎng qízhōng de shuōdao.
Pikirkanlah baik-baik alasan di baliknya.
这个决定背后大有说道。
zhège juédìng bèihòu dà yǒu shuōdao.
Ada banyak pertimbangan tersembunyi di balik keputusan ini.
他为什么突然改变主意, 这里头肯定有说道。
Tā wèishénme tūrán gǎibiàn zhǔyi, zhèlǐ tóu kěndìng yǒu shuōdao.
Tại sao anh ấy đột nhiên thay đổi ý định phải được giải thích ở đây.
VARIANTS
4.

说道儿 shuōdaor

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【说道】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi