Cara baca lainnya:

蛇

【虵】
shé HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.

ular

他在地上画了一条蛇。
tā zài dìshàng huà le yītiáo shé.
Dia menggambar seekor ular di tanah.
那条蛇没有毒。
nà tiáo shé méiyǒu dú.
Ular itu tidak berbisa.
森林里有很多蛇。
sēnlín li yǒu hěnduō shé.
Di dalam hutan ada banyak ular.
这里的毒蛇很多。
Zhèlǐ de dúshé hěn duō.
Di sini banyak ular berbisa.
巨蛇尾扫过山谷。
Jù shé wěi sǎo guò shān gǔ.
Ekor ular raksasa menyapu melintasi lembah.
蛇蛇可以入藥治病。
shé shé kě yǐ rù yào zhì bìng.
Rắn có thể được dùng làm thuốc chữa bệnh.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【蛇】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi