Cara baca lainnya:

少

shào HSK 1ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)5 contoh
1.

muda

最近我们很少见到他。
zuì jìn wǒ men hěn shǎo jiàn dào tā.
Chúng tôi hiếm khi nhìn thấy anh ấy những ngày này.
这次来的客人比上次少。
zhè cì lái de kèrén bǐ shàng cì shǎo.
Lần này khách ít hơn lần trước.
他们是少年夫妻老来伴。
Tāmen shì shàonián fūqī lǎo lái bàn.
Mereka adalah pasangan muda yang menua bersama.
她看起来非常少。
tā kàn qǐlái fēicháng shào.
Dia terlihat sangat muda.
少年的心思很单纯。
shàonián de xīnsī hěn dānchún.
Pikiran remaja sangat polos.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
2.

pangkat lebih rendah (dalam tingkatan yang sama)

我们还缺少两把椅子。
wǒmen hái quēshǎo liǎng bǎ yǐzi.
Chúng tôi vẫn còn thiếu hai cái ghế.
我们的资源减少了很多。
wǒmen de zīyuán jiǎnshǎole hěnduō.
Nguồn lực của chúng tôi đã bị giảm đi rất nhiều.
少尉的职责是训练新兵。
shàowèi de zhízé shì xùnliàn xīnbīng.
Letnan muda bertanggung jawab melatih rekrutan baru.
她的目标是成为少校。
tā de mùbiāo shì chéngwéi shàoxiào.
Tujuannya adalah menjadi mayor.
Kata Kerja (Verba)5 contoh
3.

Tuan muda; anak orang kaya

帐算错了,少一块钱。
zhàng suàn cuòle, shǎo yīkuài qián.
Tính toán sai, kém đi một tệ.
他还少我半年的房租。
tā hái shǎo wǒ bànnián de fángzū.
Anh ấy còn thiếu tiền thuê nhà của tôi nửa năm.
少爷对下人们很友好。
shàoye duì xià rénmen hěn yǒuhǎo.
Tuan muda sangat baik terhadap para pelayan.
她嫁给了一个阔少。
tā jià gěile yīgè kuòshào.
Dia menikah dengan seorang pemuda kaya.
少爷的生活奢侈无比。
shàoyé de shēnghuó shēchǐ wúbǐ.
Kehidupan anak orang kaya sangat mewah.
Kata Kerja (Verba)3 contoh
4.

marga Shao

羊群里少了几只羊。
yáng qún lǐ shǎo le jǐ zhī yáng.
Có một vài con cừu bị mất tích trong đàn.
这里肯定少了一个字。
zhè lǐ kěn dìng shǎo le yī gè zì.
Chắc chắn có một từ bị thiếu ở đây.
少先生是我的邻居。
Shào xiānsheng shì wǒ de línjū.
Pak Shao adalah tetangga saya.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
5.

stop; quit

工作时,少玩手机。
gōngzuò shí, shǎo wán shǒujī.
Khi làm việc, hãy chơi ít hơn với điện thoại di động.
在课堂上,少讲话。
zài kètáng shàng, shǎo jiǎnghuà.
Trong lớp, hãy nói ít hơn.
Kata Keterangan (Adverbia)2 contoh
6.

a moment; a little while

我们少等了一会儿。
wǒmen shǎo děngle yīhuǐr.
Chúng tôi đợi lâu hơn một chút.
她少带了一些东西。
tā shǎo dàile yīxiē dōngxi.
Cô ấy đang thiếu một số thứ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【少】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi