Cara baca lainnya:

哪里

【哪裡】
nǎ lǐ HSK 1PRONOUN
Urutan Goresan
INTJ11 contoh
1.

di mana; tempat mana

你的衣服真漂亮!- 哪里哪里。
nǐ de yīfu zhēn piàoliang!- nǎlǐ nǎlǐ.
Quần áo của bạn đẹp quá! - Đâu đâu.
你中文说得很好!- 哪里哪里。
nǐ zhōngwén shuō dé hěn hǎo!- nǎlǐ nǎlǐ.
Bạn nói tiếng Trung rất tốt! - Đâu đâu.
他夸我唱歌好听,哪里哪里。
tā kuā wǒ chànggē hǎotīng, nǎlǐ nǎlǐ.
Anh ấy khen tôi hát hay, dù thế nào đi nữa.
这条路通往哪里?
zhè tiáo lù tōng wǎng nǎlǐ?
Jalan ini menuju ke mana?
你知道她在哪里吗?
nǐ zhīdào tā zài nǎlǐ ma?
Apakah Anda tahu di mana dia berada?
去哪里找产品来推介最好?
qù nǎlǐ zhǎo chǎnpǐn lái tuījiè zuì hǎo?
Di mana tempat terbaik untuk mencari produk untuk dipromosikan?
电熨斗放在哪里了?
diànyùndǒu fàng zài nǎlǐ le?
Setrika diletakkan di mana?
走到哪里,目及皆是你。
Zǒu dào nǎlǐ, mù jí jiē shì nǐ.
Ke mana pun aku pergi, aku melihatmu di mana-mana.
你昨天晚上到底去了哪里?
nǐ zuótiān wǎnshang dàodǐ qùle nǎlǐ?
Tối qua rốt cuộc bạn đã đi đâu?
你把我的书放在哪里了?
nǐ bǎ wǒ de shū fàng zài nǎlǐ le?
Bạn để sách của tôi ở đâu rồi?
这张照片是在哪里拍的?
zhè zhāng zhàopiàn shì zài nǎlǐ pāi de?
Bức ảnh này được chụp ở đâu vậy?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【哪里】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi