Cara baca lainnya:

那里

【那裏】
nà li HSK 1NOUN, PRONOUN
Urutan Goresan
N, PRO12 contoh
1.

di sana; di situ; tempat itu

我刚从那里回来。
wǒgāng cóng nàlǐ huílái。
Kami baru saja kembali dari sana.
那里气候怎么样?
nàlǐ qìhòu zěnmeyàng?
Bagaimana iklim di sana?
那里有很多墓。
nà lǐ yǒu hěnduō mù.
Di sana ada banyak makam.
他坐在那里品咖啡。
tā zuò zài nàlǐ pǐn kāfēi.
Dia duduk di sana minum kopi.
我想及早赶到那里,免得拥挤。
wǒ xiǎng jízǎo gǎn dào nàlǐ, miǎndé yǒngjǐ.
Tôi muốn đến đó sớm để tránh đám đông.
我希望我们及时到达那里。
wǒ xīwàng wǒmen jíshí dàodá nàlǐ.
Tôi hy vọng chúng ta đến đó kịp lúc.
他父母二人都要去那里。
tā fùmǔ èr rén dōu yào qù nàlǐ.
Cả bố mẹ anh ấy đều sẽ đến đó.
那里出产香蕉和荔枝。
nàlǐ chūchǎn xiāngjiāo hé lìzhī。
Di sana menanam pisang dan leci.
那里有一座很古老的庙。
nàlǐ yǒu yízuò hěn gǔlǎo de miào.
Ở nơi đó có một ngôi chùa rất cổ.
你看到那里那棵大树了吗?
nǐ kàndào nàlǐ nàkē dàshù le ma?
Bạn có thấy cái cây to ở đằng kia không?
那里出产优质木材。
nàlǐ chūchǎn yōuzhì mùcái.
Nơi đó sản xuất gỗ chất lượng.
那里林木幽深,风景秀丽,是一个避暑的好去处。
nàlǐ línmù yōushēn,fēngjǐngxìulì,shì yīgè bìshǔ de hǎoqùchù。
Nơi ấy cây cối rậm rạp, phong cảnh đẹp đẽ, là một nơi nghỉ mát tốt.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【那里】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi