Cara baca lainnya:

联系

【聯繫】
lián xì HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.

menghubungi; terhubung; berkomunikasi

我联系了办公室。
wǒ liánxìle bàngōngshì.
Saya telah menghubungi kantor administrasi.
我们可以通过邮件联系。
wǒmen kěyǐ tōngguò yóujiàn liánxì.
Kita dapat menghubungi melalui email.
我会在会后与你联系。
wǒ huì zài huì hòu yǔ nǐ liánxì
Saya akan menghubungi Anda setelah rapat.
我会在会议上联系你。
wǒ huì zài huìyì shàng liánxì nǐ.
Saya akan menghubungi Anda dalam rapat.
我们需要联系客户。
wǒmen xūyào liánxì kèhù.
Kita perlu menghubungi pelanggan.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
2.

to arrange; to get in touch with

小张专门负责联系进出口业务。
xiǎo zhāng zhuānmén fùzé liánxì jìn chūkǒu yèwù.
Xiao Zhang có trách nhiệm liên hệ với doanh nghiệp xuất nhập khẩu.
为了联系货源,他跑了好几个地方。
wèile liánxì huòyuán, tā pǎole hǎojǐ gè dìfāng.
Để liên hệ được nguồn hàng, anh đã đi nhiều nơi.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
3.

to relate; to combine; to integrate

地方干部的工作是要密切联系群众。
dìfāng gànbù de gōngzuò shì yào mìqiè liánxì qúnzhòng.
Công việc của cán bộ địa phương là giữ liên lạc chặt chẽ với quần chúng.
我希望能把知识和实际工作联系起来。
wǒ xīwàng néng bǎ zhī shi hé shíjì gōngzuò liánxì qǐlái.
Tôi hy vọng có thể kết nối kiến ​​thức với công việc thực tế.
Kata Benda (Nomina)6 contoh
4.

hubungan; keterkaitan; keterhubungan

亲子间的联系是天然的。
qīnzǐ jiān de liánxì shì tiānrán de.
Keterikatan antara orang tua dan anak adalah sesuatu yang alami.
动物和人总有一定的联系。
dòngwù hé rén zǒng yǒu yīdìng de liánxì.
Động vật và người có mối liên hệ nhất định.
他和黑帮有联系。
tā hé hēibāng yǒu liánxì.
Dia memiliki hubungan dengan kelompok pemberontak.
他决定割包,断绝联系。
Tā juédìng gē bāo, duànjué liánxì.
Dia memutuskan untuk memutuskan hubungan dan berhenti berkomunikasi.
不要破坏了彼此的联系。
bùyào pòhuàile bǐcǐ de liánxì.
Jangan memutuskan hubungan satu sama lain.
微弱的联系也值得珍惜。
wēi ruò de liánxì yě zhídé zhēnxī.
Bahkan hubungan yang rapuh pun layak dihargai.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【联系】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi