Cara baca lainnya:

尽量

【儘量】
jǐn liàng HSK 3ADVERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.

berusaha semaksimal mungkin; sekuat tenaga

你们尽量少喝酒。
nǐmen jìnliàng shǎo hējiǔ.
Cố gắng uống càng ít càng tốt.
我尽量早点回家。
wǒ jìnliàng zǎodiǎn huí jiā.
Tôi cố gắng về nhà càng sớm càng tốt.
你尽量不要犯错。
nǐ jìnliàng bùyào fàncuò.
Bạn cố gắng không phạm sai lầm.
如果你起得早,尽量不要打扰别人。
rúguǒ nǐ qǐ de zǎo, jǐnliàng bùyào dǎrǎo biéren.
Jika Anda bangun pagi, usahakan untuk tidak mengganggu orang lain.
老年人要尽量少吃油炸食品。
lǎonián rén yào jǐnliàng shǎo chī yóu zhá shípǐn.
Lansia sebaiknya berusaha mengurangi konsumsi makanan yang digoreng.
请尽量按时完成作业。
qǐng jǐnliàng ànshí wánchéng zuòyè.
Hãy cố gắng làm xong bài đúng hạn.
你身体不好,尽量少抽烟。
nǐ shēntǐ bù hǎo, jǐnliàng shǎo chōuyān.
Sức khỏe cậu yếu, đừng hút thuốc nhiều.
路不好走,开车尽量慢些。
lù bù hǎo zǒu, kāichē jǐnliàng màn xiē.
Đường sá khó đi, nên lái xe chậm thôi.
我们应该尽量避免使用宝特瓶。
wǒmen yīnggāi jǐnliàng bìmiǎn shǐyòng bǎo tè píng.
Chúng ta nên cố gắng hạn chế sử dụng chai nhựa.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【尽量】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi