Cara baca lainnya:

家

jiā HSK 1NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

rumah; keluarga

这个村里家家都爱养花。
Zhège cūn lǐ jiājiā dōu ài yǎng huā.
Mọi gia đình ở làng này đều thích trồng hoa.
年节家家户户贴春联。
nián jié jiā jiā hù hù tiē chūn lián
Mỗi gia đình đều treo câu đối Xuân trong dịp năm mới.
开春家家都贴春联。
kāi chūn jiā jiā dōu tiē chūn lián
Đầu xuân, nhà nào cũng treo câu đối xuân.
我家住在英山。
Wǒ jiā zhù zài Yīngshān.
Rumah saya di Yingshan.
家教严格,蓝田种玉。
jiā jiào yángé, lántián zhǒng yù.
Pendidikan keluarga yang ketat menghasilkan bakat luar biasa.
在我家,爸爸是很权威的。
zài wǒjiā, bàba shì hěn quánwēi de.
Di keluarga saya, ayah sangat berwibawa.
家是最温暖的地方。
jiā shì zuì wēnnuǎn de dìfang.
Keluarga adalah tempat yang paling hangat.
你家有几口人?
nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Berapa orang di rumah Anda?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【家】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi