Cara baca lainnya:

几

【幾】
jǐ HSK 1PRONOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.

berapa (menanyakan jumlah)

她在茶几上放了水果。
tā zài chájī shàng fàngle shuǐguǒ.
Cô đặt trái cây lên bàn cà phê.
他把书放在茶几上。
tā bǎ shū fàng zài chájī shàng.
Anh đặt cuốn sách lên bàn cà phê.
茶几的设计非常现代。
chájī de shèjì fēicháng xiàndài.
Thiết kế của bàn cà phê rất hiện đại.
几人参加了活动。
jǐ rén shēn jiā le huódòng.
Berapa orang yang berpartisipasi dalam acara tersebut?
几人参加了活动?
jǐ rén shēn jiā le huódòng?
Có mấy người tham gia sự kiện?
这件事几天能办好?
zhè jiàn shì jǐ tiān néng bàn hǎo?
Berapa hari pekerjaan ini bisa diselesaikan?
Kata Keterangan (Adverbia)7 contoh
2.

berapa; beberapa

他几乎要迟到了。
tā jīhū yào chídàole.
Anh ấy gần như đã muộn.
这几乎是个奇迹。
zhè jīhū shìgè qíjì.
Đây gần như là một phép lạ.
她几乎哭了出来。
tā jīhū kūle chūlái.
Cô gần như đã khóc.
她的额头出现了几条皱纹。
tā de étóu chūxiànle jǐ tiáo zhòuwén.
Dahinya muncul beberapa kerutan.
妈妈在裙边上绣了几朵花。
māma zài qún biān shàng xiùle jǐ duǒ huā.
Ibu menyulam beberapa bunga di tepi rok.
他有几件衣服破了。
tā yǒu jǐ jiàn yīfu pò le.
Dia memiliki beberapa baju yang robek.
她养了几只小猫。
tā yǎngle jǐ zhī xiǎo māo.
Dia memelihara beberapa anak kucing.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【几】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi