Cara baca lainnya:

会

【會】
huì HSK 1MEASURE WORD
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

akan; bisa; mampu

他会说满语。
Tā huì shuō Mǎnyǔ.
Dia bisa berbicara bahasa Manchu.
作伪证者会被法律惩罚。
Zuò wèizhèng zhě huì bèi fǎlǜ chéngfá.
Orang yang memberikan kesaksian palsu akan dihukum oleh hukum.
请帮我会一下总数。
qǐng bāng wǒ huì yīxià zǒngshù.
Hãy giúp tôi tìm ra tổng số.
他会了所有的账目。
tā huìle suǒyǒu de zhàngmù.
Anh ấy quản lý tất cả các tài khoản.
财务部会完了预算。
cáiwù bùhuì wánle yùsuàn.
Bộ Tài chính sẽ quyết toán ngân sách.
明天会议会取消。
míngtiān huìyì huì qǔxiāo.
Pertemuan besok akan dibatalkan.
你放心,他一定会来。
nǐ fàngxīn, tā yīdìng huìlái.
Tenang, dia pasti akan datang.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【会】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi