Cara baca lainnya:

喝

hè HSK 1VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

berteriak; berseru keras; membentak

我们下午喜欢喝茶。
wǒmen xiàwǔ xǐhuan hē chá.
Chúng tôi thích uống trà vào buổi chiều.
我每天早上喝牛奶。
wǒ měitiān zǎoshang hē niúnǎi.
Tôi uống sữa vào mỗi buổi sáng.
老师大喝一声,教室安静了。
Lǎoshī dà hè yī shēng, jiàoshì ānjìng le.
Guru berteriak keras, kelas menjadi tenang.
差役大声喝道让路。
chāiyì dàshēng hèdào ràng lù
Petugas itu berteriak keras agar memberi jalan.
他在市场上吆喝卖菜。
tā zài shìchǎng shàng yāohè mài cài.
Dia berteriak menjual sayuran di pasar.
老板在门口吆喝客人。
lǎobǎn zài ménkǒu yāohè kèrén.
Pemilik toko sedang berteriak memanggil pelanggan di pintu.
他在摊位前吆喝顾客。
tā zài tānwèi qián yāohè gùkè.
Dia berteriak memanggil pelanggan di depan stan.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
2.

drink alcoholic liquor

他们常常一起喝酒。
tāmen chángcháng yīqǐ hējiǔ.
Họ thường uống rượu cùng nhau.
周末我们去喝酒吧。
zhōumò wǒmen qù hējiǔ ba.
Cuối tuần đi uống rượu nhé.
INTJ2 contoh
3.

Oh! Ah! Wow!

喝!你居然也来了。
hē! nǐ jūrán yě láile.
Uống! Bạn cũng ở đây.
喝!这么快就来了。
hē! zhème kuài jiù láile.
Uống! Nó đến quá nhanh.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
4.

drink

家里有吃有喝。
jiā lǐ yǒu chī yǒu hē.
Ở nhà có đồ ăn nước uống.
我们出去找点好喝的。
wǒmen chūqù zhǎo diǎn hǎo hē de.
Chúng ta hãy ra ngoài và tìm thứ gì đó ngon để uống nhé.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【喝】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi