华
HuaVoca故事
HSK 2NOUN
Kata Benda (Nomina)11 contoh
1.
cerita
这个故事非常感人。
Cerita ini sangat mengharukan.
这个故事的结局很意外。
Akhir dari cerita ini sangat mengejutkan.
她编造了一个冒险的故事。
Cô ấy đã tưởng tượng ra một câu chuyện phiêu lưu.
睡美人的故事很经典。
Câu chuyện người đẹp ngủ trong rừng rất kinh điển.
那部电影讲的是喵星人故事。
Bộ phim đó kể về câu chuyện người hành tinh mèo.
她讲的故事总是络绎不绝。
Ceritanya selalu berlanjut tanpa henti.
这个故事感动了很多人。
Cerita ini telah menyentuh hati banyak orang.
我喜欢诵经典故事。
Saya suka membaca cerita klasik.
事故的原因还在调查中。
Nguyên nhân vụ tai nạn vẫn đang được điều tra.
路上发生了一起交通事故。
Có một vụ tai nạn giao thông trên đường.
事故导致许多人受伤。
Vụ tai nạn khiến nhiều người bị thương.