华
HuaVoca过去
【過去】 HSK 3VERB, TIME, NOUN, ADVERB
V, TIME, N, ADV3 contoh
1.
qua; đi qua; đi tới; đi sang
我们俩一起过去吧。
Cả hai chúng ta cùng đi qua đó đi.
他妈妈刚才走过去。
Mẹ của anh ấy đã đi qua lúc nãy.
过去呢
Còn quá khứ
V, TIME, N, ADV3 contoh
2.
đã qua; trải qua; trôi qua
那段日子已经过去了。
Quãng thời gian đó đã trôi qua rồi.
好快,半年已经过去了。
Nhanh thật, nửa năm đã trôi qua rồi.
她只是个过去的朋友。
Cô ấy chỉ là một người bạn trong quá khứ.
V, TIME, N, ADV3 contoh
3.
đã qua
雨终于过去,天晴了。
Cơn mưa cuối cùng đã qua, trời đã nắng lên.
寒冷的冬天终于过去了。
Mùa đông lạnh giá cuối cùng đã qua.
我们没必要调查她的过去。
Chúng ta không cần phải điều tra quá khứ của cô ấy.
V, TIME, N, ADV3 contoh
4.
mất; chết; tạ thế; qua đời (sau, phải thêm 了)
父亲昨天晚上过去了。
Bố tôi đã mất từ tối qua.
他病重后不久过去了。
Anh ấy mất sau cơn bệnh nặng.
今天下午我得过去。
Chiều nay tôi phải đến đó.
V, TIME, N, ADV2 contoh
5.
to pass by
他抓住绳子悠了过去。
Anh nắm lấy sợi dây và bước tới.
请从过街天桥走过去。
Hãy đi bộ qua cầu vượt.
Kata Kerja (Verba)5 contoh
6.
pergi; melewati; menuju
会游泳的游泳过去,不会游泳的摆渡过去。
Orang yang bisa berenang akan berenang melewati, orang yang tidak bisa berenang akan menyeberang dengan perahu.
他轻轻地站起来,蹑着脚走过去。
Dia berdiri perlahan, melangkah pergi dengan langkah ringan.
她刚起我家走过去。
Dia baru saja melewati rumah saya.
我们俩一起过去吧。
Mari kita berdua pergi ke sana bersama.
他妈妈刚才走过去。
Ibunya baru saja lewat.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
7.
sudah berlalu; pernah mengalami
一转眼,50年过去了。
Sekejap saja, 50 tahun telah berlalu.
虽然时间过去了,一切如旧。
Meskipun waktu telah berlalu, semuanya tetap seperti dulu.
那段日子已经过去了。
Masa itu sudah berlalu.
好快,半年已经过去了。
Cepat sekali, setengah tahun sudah berlalu.
Kata Kerja (Verba)5 contoh
8.
sudah berlalu; sudah lewat
一晃半个月过去了。
Dalam sekejap, setengah bulan telah berlalu.
这阵暴风骤雨过去,天空出现了一道彩虹。
Badai telah berlalu, dan pelangi muncul di langit.
雨终于过去,天晴了。
Hujan akhirnya berlalu, matahari bersinar kembali.
寒冷的冬天终于过去了。
Musim dingin yang dingin akhirnya telah berlalu.
请让开,我要过去。
Làm ơn tránh đường đi, tôi muốn đi qua.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
9.
meninggal; wafat; berpulang
父亲昨天晚上过去了。
Ayah saya telah meninggal sejak tadi malam.
他病重后不久过去了。
Dia meninggal setelah sakit parah.
Kata Benda (Nomina)5 contoh
10.
masa lalu; hal yang sudah berlalu
他已学会忘怀过去。
Anh ấy đã học được cách quên quá khứ.
她依恋过去的幸福时光。
Dia merindukan masa-masa bahagia yang telah berlalu.
过去的事不要再提了。
Hal yang sudah berlalu jangan dibicarakan lagi.
过去的时光很美好。
Waktu yang telah berlalu sangat indah.
遗迹告诉我们过去的故事。
Những tàn tích kể cho chúng ta những câu chuyện về quá khứ.