Cara baca lainnya:

更

gēng HSK 2VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)2 contoh
1.

mengubah; mengganti; berubah; bertransformasi

你更新一下网页吧!
nǐ gēngxīn yīxià wǎngyè ba!
Silakan segarkan halaman web!
我的手机系统更新了。
wǒ de shǒujī xìtǒng gēngxīnle.
Ponsel saya sudah diperbarui.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
2.

mengalami; melewati; pernah mengalami; melalui

他只是一个少不更事。
tā zhǐshì yīgè shàobùgēngshì.
Dia belum berpengalaman dalam kehidupan.
新来的工人少不更事。
xīn lái de gōngrén shàobùgēngshì.
Orang baru memang belum berpengalaman.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
3.

a surname

更先生是一位著名的作家。
gēng xiānshēng shì yī wèi zhùmíng de zuòjiā.
Ông Cảnh là một nhà văn nổi tiếng.
更家的历史非常悠久。
gēng jiā de lìshǐ fēicháng yōujiǔ.
Gengjia có một lịch sử rất lâu dài.
MEASURE4 contoh
4.

jaga malam; giliran ronda (satu dari lima bagian malam, sekitar 2 jam)

现在也快三更半夜了。
xiànzài yě kuài sān gēng bànyè le.
Sekarang juga sudah hampir tengah malam.
他三更半夜还在工作。
tā sān gēng bànyè hái zài gōngzuò.
Anh ấy nửa đêm vẫn còn đang làm việc.
一更天刚过,村里传来狗叫声。
yī gēng tiān gāngguò, cūnlǐ chuán lái gǒu jiào shēng.
Vừa canh gác đầu tiên đã có tiếng chó sủa từ trong làng.
到了五更,天色才渐渐亮起来。
dàole wǔ gēng, tiānsè cái jiànjiàn liàng qǐlái.
Đến canh năm, bầu trời dần sáng hơn.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【更】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi