Cara baca lainnya:

干

【幹】
gàn HSK 1VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)3 contoh
1.

melakukan; bekerja

干犯
gānfàn
Xúc phạm
他认真干好这份活。
tā rènzhēn gàn hǎo zhè fèn huó.
Dia bekerja keras untuk menyelesaikan pekerjaan ini dengan baik.
大家专心干手头工作。
dàjiā zhuānxīn gàn shǒutóu gōngzuò.
Semua orang fokus mengerjakan pekerjaan yang ada di depan mata.
Kata Kerja (Verba)5 contoh
2.

menjabat; melakukan

这事与我无干。
zhè shì yǔ wǒ wú gān.
Tôi không có gì để làm với điều này.
没办法,只能硬着头皮干。
méi bànfǎ, zhǐ néng yìngzhe tóupí gàn.
Tidak ada cara lain, hanya bisa memaksakan diri untuk melakukannya.
他干的是掩耳盗铃的蠢事。
tā gàn de shì yǎn'ěrdàolíng de chǔnshì.
Dia melakukan hal bodoh, menipu dirinya sendiri.
她干服务员。
tā gàn fúwùyuán.
Dia bekerja sebagai pelayan.
你干什么职务?
nǐ gànshénme zhíwù?
Apa jabatan Anda?
Kata Kerja (Verba)1 contoh
3.

seek (official position, emoluments, etc.)

干禄
gān lù
Thiên Lộ
Kata Kerja (Verba)1 contoh
4.

leave sb. out in the cold; give sb. the cold shoulder; slight

树叶干燥得一捏就碎。
shùyè gānzào dé yī niē jiù suì.
Lá khô đến nỗi khi bị véo vào sẽ vỡ thành từng mảnh.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
5.

[usu. in the early vernacular, used of people]

这些饼干全是果糖玉米浆和。
zhèxiē bǐnggān quánshì guǒtáng yùmǐ jiāng hé
Những chiếc bánh quy này chứa đầy xi-rô ngô fructose và.
寒风使树叶枯干。
hánfēng shǐ shùyè kūgān.
Gió lạnh làm khô lá.
Kata Kerja (Verba)1 contoh
6.

harass; disturb; create confusion; cause havoc with; mess up; perturb

他总干乱我的计划。
tā zǒng gàn luàn wǒ de jìhuà.
Anh ấy luôn làm hỏng kế hoạch của tôi.
Kata Kerja (Verba)1 contoh
7.

request; seek

他决定去干一个管理岗位。
tā juédìng qù gàn yīgè guǎnlǐ gǎngwèi.
Anh quyết định đảm nhận vị trí quản lý.
Kata Kerja (Verba)1 contoh
8.

drink to the lees

来,干了这杯茶。
lái, gānle zhè bēi chá.
Hãy đến và uống tách trà này.
Kata Kerja (Verba)1 contoh
9.

coldshoulder

你别干我,听我讲。
nǐ bié gān wǒ, tīng wǒ jiǎng.
Đừng đùa với tôi, hãy nghe tôi này.
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
10.

berbakat; cakap; pandai; memiliki kemampuan

油漆未干
yóuqī wèi gān
Sơn còn ướt
这人真干,值得称赞。
zhè rén zhēn gàn, zhídé chēngzàn.
Orang ini sangat berbakat, patut dipuji.
她工作起来十分干练。
tā gōngzuò qǐlái shífēn gànliàn.
Dia sangat cakap dalam bekerja.
Kata Sifat (Adjektiva)1 contoh
11.

empty; hollow; dry

钱都花干了。
Qián dōu huā gān le.
Tiền đã được chi tiêu.
Kata Sifat (Adjektiva)2 contoh
12.

without substance; empty

少陵翰墨无形画, 韩干丹青不语诗。(苏轼《韩干马》)
shǎo líng hànmò wúxíng huà, Hán Gān dānqīng bùyǔ shī.
Những bức tranh thư pháp phi vật thể của Thiếu Linh, những bài thơ mực xanh không lời của Han Qian. (Han Gan Ma của Su Shi)
他的政绩外强中干。
tā de zhèng jì wài qiáng zhōng gān。
Thành tựu chính trị của ông mạnh mẽ ở bên ngoài nhưng tốt ở bên trong.
Kata Sifat (Adjektiva)1 contoh
13.

of nominal kinship; (relatives) not linked by blood

干妈
gānmā
Mẹ đỡ đầu
Kata Sifat (Adjektiva)1 contoh
14.

waterless

这口井已经干了很多年了。
zhè kǒu jǐng yǐjīng gānle hěnduō niánle.
Cái giếng này đã khô cạn từ nhiều năm nay.
Kata Sifat (Adjektiva)1 contoh
15.

taken into nominal kinship

干妈对我特别好。
gānmā duì wǒ tèbié hǎo.
Mẹ đỡ đầu của tôi rất tốt với tôi.
Kata Sifat (Adjektiva)1 contoh
16.

rough; rude; boorish

她这人说话有点干。
tā zhè rén shuōhuà yǒudiǎn gān.
Cô ấy hơi khô khan trong lời nói.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
17.

badan; batang; inti

屏蔽罐可以减少信号干扰。
Píngbì guàn kěyǐ jiǎnshǎo xìnhào gānrǎo.
Hộp được che chắn có thể làm giảm nhiễu tín hiệu.
体育的骨干是运动员。
tǐyù de gǔgàn shì yùndòngyuán.
Inti dari olahraga adalah para atlet.
这棵树树干很粗壮。
zhè kē shù shùgàn hěn cūzhuàng.
Batang pohon ini sangat besar dan kokoh.
他的躯干十分强壮。
tā de qūgàn shífēn qiángzhuàng.
Tubuhnya sangat kuat.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
18.

kader; staf; aparat

江干
jiāng gān
Giang Cán
他是一位出色的干部。
tā shì yī wèi yōuxiù de gànbù.
Dia adalah seorang pejabat yang luar biasa.
这位干部工作认真。
zhè wèi gànbù gōngzuò rènzhēn.
Pejabat ini bekerja dengan tekun.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
19.

kemampuan; kapasitas (bekerja)

她的才干令我佩服。
tā de cáigàn lìng wǒ pèifú.
Kemampuannya membuat saya kagum.
她的才干非常突出。
tā de cáigàn fēicháng túchū.
Kemampuannya sangat menonjol.
这人真有干事儿的干。
zhè rén zhēnyǒu gànshir de gàn.
Orang ini benar-benar memiliki kemampuan untuk bekerja.
她的干让人很佩服。
tā de gàn ràng rén hěn pèifú.
Kemampuannya membuat orang sangat kagum.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
20.

dried food

桌上放着水果干儿。
zhuō shàng fàngzhe shuǐguǒ gānr.
Trên bàn có hoa quả khô.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
21.

short for the ten Heavenly Stems

天干纪年法历史悠久。
tiāngān jìnián fǎ lìshǐ yōujiǔ.
Lịch Thiên Can có lịch sử lâu đời.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
22.

a surname

她姓干。
tā xìng gān.
Họ của cô ấy là Qian.
Kata Keterangan (Adverbia)1 contoh
23.

in vain; futile; to no purpose; for nothing; with no result

别干等了。
bié gān děng le.
Đừng chờ đợi nữa.
Kata Keterangan (Adverbia)2 contoh
24.

only; with nothing else

只可干洗
zhǐkě gānxǐ
Chỉ giặt khô
只会干着急。
zhǐ huì gānzháojí
Chỉ giặt khô.
Kata Keterangan (Adverbia)1 contoh
25.

dried food

葡萄干儿
pú tao gān r5
Nho Khô
Kata Keterangan (Adverbia)
26.

futilely

Belum ada contoh kalimat.
Kata Keterangan (Adverbia)1 contoh
27.

superficially

他只是在干说话,根本没行动。
tā zhǐshì zài gān shuōhuà, gēnběn méi xíngdòng.
Anh chỉ nói suông chứ không hề hành động.
VARIANTS
28.

干儿 gān'ér

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【干】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi