华
HuaVoca东方
【東方】 HSK 2NOUN
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.
Dongfang
东方老师很有经验。
Guru Dongfang sangat berpengalaman.
东方的工作非常忙。
Pekerjaan Dong Fang sangat sibuk.
我去过东方市旅游。
Saya pernah berwisata ke kota dongfang.
坐在正前方地面的正是东方亦与各门派掌门。
Orang yang duduk berhadapan langsung dengan Dongfang Yi adalah para pemimpin dari berbagai aliran.
太阳从东方升起。
Mặt trời mọc ở phía đông.
我们要朝东方走。
Chúng tôi đang đi về phía đông.
他住在东方的一座小镇。
Anh ấy sống ở một thị trấn nhỏ ở phía đông.
Kata Benda (Nomina)9 contoh
2.
timur
东方的城市很现代。
Kota di timur sangat modern.
东方是一个大城市。
Timur adalah sebuah kota besar.
室宿位于东方天空。
Sao Thất nằm ở bầu trời phía Đông
这座城市被称作“东方明珠”。
Kota ini disebut "Mutiara dari Timur".
东方狍在森林里奔跑。
Rusa timur berlari di hutan.
太阳从东方升起来了。
Matahari terbit dari timur.
东方文化博大精深。
Văn hóa phương Đông rất rộng và sâu sắc.
他在东方国家学习艺术。
Ông học nghệ thuật ở các nước phương Đông.
东方的饮食习惯各具特色。
Thói quen ăn uống của người phương Đông có những đặc điểm riêng.
Kata Benda (Nomina)10 contoh
3.
Timur; Asia (termasuk Mesir)
我喜欢东方的美食。
Saya suka masakan Timur.
东方的语言很难学。
Bahasa Timur sangat sulit dipelajari.
苏州号称东方威尼斯。
Tô Châu được mệnh danh là Venice phương Đông.
她独具东方女性的魅力。
Cô ấy có sức quyến rũ đặc trưng của phụ nữ phương Đông.
长庚星在东方升起。
Bintang sirius terbit di timur.
泰山岸然镇守东方。
Gunung Tai Shan berdiri kokoh menjaga arah Timur.
东方文明历史悠久。
Peradaban timur memiliki sejarah yang panjang.
我认识一个叫东方的朋友。
Tôi biết một người bạn tên Đông Phương.
东方最近发布了新专辑。
Đông Phương gần đây đã phát hành một album mới.
这是东方,是我的新学生。
Đây là Đông Phương, học sinh mới của tôi.