华
HuaVoca得了
HSK 5VERB
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.
berbahaya; parah; keterlaluan (menyatakan keadaan serius)
天气热得不得了。
Cuaca panas sekali!
他忙得不得了。
Dia sangat sibuk sekali!
他得了心脏病,很严重。
Dia menderita penyakit jantung, sangat serius.
万一出了岔子,那可不得了。
Jika terjadi masalah, itu bisa berbahaya.
得了,别再说了。
Thôi, đừng nói nữa.
得了,就这么办吧!
Nào, hãy làm điều đó!
PART3 contoh
2.
get; obtain; achieve
你终于得了高分,恭喜!
Cuối cùng bạn đã đạt được điểm cao, xin chúc mừng!
你这次表现得了满分!
Lần này bạn được điểm tối đa!
他这次考试得了第一名。
Anh ấy đã đạt vị trí đầu tiên trong kỳ thi này.