Cara baca lainnya:

地

de HSK 1NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.

dengan; yang; dengan cara

天涯地角
tiānyádìjiǎo
Nơi tận cùng trái đất
实事求是地处理问题。
shíshìqiúshì de chǔlǐ wèntí.
Menyelesaikan masalah secara realistis.
校长三顾茅庐,诚恳地邀请爷爷再返学校代课。
Xiàozhǎng sāngùmáolú, chéngkěn de yāoqǐng yéyé zài fǎn xuéxiào dàikè
Kepala sekolah telah mengunjungi rumah jerami tiga kali dan dengan tulus mengundang kakek untuk kembali ke sekolah sebagai pengganti.
孩子们快乐地唱歌。
háizimen kuàilè de chànggē.
Anak-anak bernyanyi dengan gembira.
她高高兴兴地去学校。
tā gāo gāoxìng xìng de qù xuéxiào.
Dia pergi ke sekolah dengan perasaan sangat gembira.
爸爸紧紧地把孩子抱着。
bàba jǐn jǐn de bǎ háizi bàozhe.
Ayah memeluk anaknya dengan erat.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
2.

land; soil

草地
cǎodì
Đồng cỏ
Kata Benda (Nomina)1 contoh
3.

fields

在地里干活儿。
zài dì lǐ gànhuór
Làm việc trên cánh đồng.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
4.

ground; floor

水泥地
shuǐnídì
Sàn bê tông
Kata Benda (Nomina)1 contoh
5.

place; locality

滋生地
zīshēngdì
Nơi chăn nuôi
Kata Benda (Nomina)1 contoh
6.

position; situation

不败之地
bùbàizhīdì
Nơi bất khả chiến bại
Kata Benda (Nomina)1 contoh
7.

background; ground

他掩盖了地上的脚印。
tā yǎngàile dìshàng de jiǎoyìn.
Anh ta che đậy dấu chân của mình trên mặt đất.
Kata Benda (Nomina)
8.

distance travelled (measured in li (里) or stops (站))

Belum ada contoh kalimat.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
9.

indicating state of mind

颇有见地
Pōyǒu jiàndì
Rất sâu sắc
Kata Benda (Nomina)1 contoh
10.

territory

他们为了保卫地而战斗。
tāmen wèile bǎowèi dì ér zhàndòu.
Họ đã chiến đấu để bảo vệ đất đai.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
11.

site

我们找到了好地。
wǒmen zhǎodàole hǎo dì.
Chúng tôi đã tìm được một nơi tốt.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
12.

prefectural Party committee

这个地区归地委管辖。
zhègè dìqū guī dìwěi guǎnxiá.
Khu vực này thuộc thẩm quyền của ủy ban tỉnh.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
13.

part of space

给我腾出一点地来。
gěi wǒ téng chū yīdiǎn dì lái.
Hãy nhường chỗ cho tôi.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
14.

distance

离村子还有两里的地。
lí cūnzi huán yǒu liǎng lǐ de dì.
Vẫn còn cách làng hai dặm nữa.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
15.

a surname

我第一次见姓地的人。
Wǒ dì yī cì jiàn xìng Dì de rén.
Đây là lần đầu tiên tôi gặp một người tên Di.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【地】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi