Cara baca lainnya:

当年

【當年】
dāng nián HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.

pada tahun itu; pada waktu itu; dahulu

想当年,我们一起旅行。
xiǎng dāngnián, wǒmen yīqǐ lǚxíng.
Ingat tahun itu, kita pernah berwisata bersama.
想当年,大家都很开心。
xiǎng dāngnián, dàjiā dōu hěn kāixīn.
Ingat tahun itu, semua orang sangat bahagia.
当年我们一起上学。
dāngnián wǒmen yīqǐ shàngxué.
Tahun itu kita pergi ke sekolah bersama.
当年我还年轻,不懂事。
dāngnián wǒ hái niánqīng, bù dǒngshì.
Lúc đó tôi còn trẻ và chưa hiểu biết.
他当年是个有名的运动员。
tā dāngnián shìgè yǒumíng de yùndòngyuán.
Hồi đó anh là một vận động viên nổi tiếng.
当年这部电影很受欢迎。
dāngnián zhè bù diànyǐng hěn shòu huānyíng.
Phim này hồi đó rất nổi tiếng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【当年】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi