Cara baca lainnya:

大

dài HSK 1ADJECTIVE
Urutan Goresan
ADV, N8 contoh
1.

besar; luas; agung; utama

这件事对我来说大大重要。
zhè jiàn shì duì wǒ lái shuō dàdà zhòngyào.
Vấn đề này rất quan trọng với tôi.
这本书的影响大大深远。
zhè běn shū de yǐngxiǎng dàdà shēnyuǎn.
Tác động của cuốn sách này là sâu rộng.
我们的合作大大提高了效率。
wǒmen de hézuò dàdà tígāole xiàolǜ.
Sự hợp tác của chúng tôi cải thiện đáng kể hiệu quả.
吸烟给健康带来的危害很大。
xīyān gěi jiànkāng dài lái de wēihài hěn dà.
Merokok memiliki bahaya besar bagi kesehatan.
隋代修建了大运河。
Suí dài xiūjiàn le dà yùnhé.
Sungai Besar dibangun pada masa Dinasti Sui.
大城是一个地名。
dàichéng shì yīgè dìmíng.
Da Cheng adalah nama tempat.
大王是古代的称谓。
dàiwáng shì gǔdài de chēngwèi.
Raja adalah sebutan dalam zaman kuno.
大黄是一种中药。
dàihuáng shì yī zhǒng zhōngyào.
Rhubarb adalah sejenis bahan obat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【大】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi