厕所

【廁所】
cè suǒ HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.

toilet; kamar kecil; WC; kamar mandi

请问,厕所在哪儿?
qǐngwèn, cèsuǒ zài nǎr?
Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?
我可以去厕所吗?
wǒ kěyǐ qù cèsuǒ ma?
Tôi có thể đi vệ sinh được không?
我们要找厕所。
wǒmen yào zhǎo cèsuǒ.
Chúng tôi đang tìm nhà vệ sinh.
请问,厕所在哪里?
qǐngwèn, cèsuǒ zài nǎlǐ?
Di mana kamar kecil?
附近有公共厕所吗?
fùjìn yǒu gōnggòng cèsuǒ ma?
Apakah ada toilet umum di dekat sini?
请别在厕所乱放水。
qǐng bié zài cèsuǒ luàn fàngshuǐ.
Đừng xả nước bừa bãi trong nhà vệ sinh.
半夜厕所里又开始闹鬼了。
bànyè cèsuǒ lǐ yòu kāishǐ nàoguǐle.
Nửa đêm nhà vệ sinh lại bắt đầu bị ma ám.
他去厕所屙屎了。
Tā qù cèsuǒ ē shǐ le.
Dia pergi ke toilet untuk buang air besar.
我要马上上厕所。
wǒ yào mǎshàng shàng cèsuǒ.
Saya harus pergi ke toilet segera.
男厕所在走廊尽头。
Nán cèsuǒ zài zǒuláng jìntóu.
Toilet pria berada di ujung lorong.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【厕所】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi