Cara baca lainnya:

才

cái HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

bakat; kemampuan

他有很强的口才。
tā yǒu hěn qiáng de kǒucái.
Dia sangat pandai berbicara.
她展现了出色的才干。
tā zhǎnxiànle chūsè de cáigàn.
Dia telah menunjukkan bakat yang luar biasa.
你们老板真有才!
nǐmen lǎobǎn zhēnyǒu cái!
Sếp của bạn thật tài năng!
她忌妒他的才华。
tā jìdù tā de cáihuá.
Cô ghen tị với tài năng của anh.
每个人都可以成为人才。
měi gèrén dōu kěyǐ chéngwéi réncái.
Mọi người đều có thể trở thành nhân tài.
Kata Benda (Nomina)5 contoh
2.

orang berbakat; orang bertalenta

这位人才很年轻。
zhè wèi réncái hěn niánqīng.
Orang berbakat ini masih sangat muda.
他是公司的人才。
tā shì gōngsī de réncái.
Dia adalah talenta perusahaan.
他真是八斗之才,文采斐然。
Tā zhēn shì bā dǒu zhī cái, wén cǎi fěi rán.
Dia benar-benar orang yang berbakat dengan kemampuan sastra yang luar biasa.
要舍得下本钱培养人才。
Yào shěde xià běnqián péiyǎng réncái.
Chúng ta phải sẵn sàng chi tiền để trau dồi tài năng.
你是一个有特长的人才。
nǐ shì yīgè yǒu tècháng de réncái.
Bạn là một người tài năng với những kỹ năng đặc biệt.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
3.

marga Cai

她的名字是才华。
tā de míngzi shì Cáihuá.
Namanya adalah Caihua.
才老师是我的朋友。
Cái lǎoshī shì wǒ de péngyou.
Guru Cai adalah teman saya.
奴才
núcái
PHÚT
Kata Benda (Nomina)1 contoh
4.

endowment

她展现了出色的才干。
tā zhǎnxiànle chūsè de cáigàn.
Cô ấy đã thể hiện tài năng tuyệt vời.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
5.

a surname

才老师是我的朋友。
cái lǎoshī shì wǒ de péngyou.
Thầy Cai là bạn của tôi.
Kata Keterangan (Adverbia)5 contoh
6.

baru saja

你刚才说什么来着?
nǐ gāngcái shuō shénme láizhe?
Bạn vừa nói gì thế?
刚才你弄错了步骤。
gāngcái nǐ nòngcuòle bùzhòu.
Bạn vừa làm sai bước.
他刚才路过这里。
tā gāngcái lùguò zhèlǐ.
Anh ấy vừa đi ngang qua đây.
你怎么才来就要走?
nǐ zěnme cái lái jiù yào zǒu?
Kenapa kamu baru datang sudah mau pergi?
他才回到家里。
tā cái huí dào jiālǐ.
Dia baru saja sampai di rumah.
Kata Keterangan (Adverbia)2 contoh
7.

baru (menunjukkan sesuatu terjadi atau selesai terlambat)

大风到晚上才住了。
dàfēng dào wǎnshàng cái zhù le.
Angin kencang baru mereda pada malam hari.
电影演了两个小时才完。
diànyǐng yǎnle liǎng gè xiǎoshí cái wán.
Film tersebut diputar selama dua jam baru selesai.
Kata Keterangan (Adverbia)3 contoh
8.

baru (setelah syarat tertentu terpenuhi)

只有努力学习才能考好。
zhǐyǒu nǔlì xuéxí cáinéng kǎo hǎo.
Hanya dengan belajar keras, kita baru bisa lulus ujian dengan baik.
他吃了三碗饭才饱。
tā chīle sān wǎn fàn cái bǎo.
Dia makan tiga mangkuk nasi baru kenyang.
顶昨天我才听说这件事。
dǐng zuótiān wǒ cái tīngshuō zhè jiàn shì.
Tôi mới nghe về điều này ngày hôm qua.
Kata Keterangan (Adverbia)6 contoh
9.

hanya; saja

现在才八点钟。
xiànzài cái bā diǎn zhōng.
Baru jam delapan sekarang.
我们家才有三口人。
wǒmen jiā cái yǒu sānkǒu rén.
Keluarga saya hanya ada tiga orang.
连续突击了两个晚上才把稿子写完。
lián xù tū jī le liǎng gè wǎn shang cái bǎ gǎo zi xiě wán.
Lembur dua malam berturut-turut baru selesai menulis naskah.
刚才他来找过我。
gāngcái tā lái zhǎoguò wǒ.
Barusan dia datang mencari saya.
实木地板是纯天然林,几十年的大树才能生产成实木地板。
Shímù dìbǎn shì chún tiānrán lín, jǐ shí nián de dàshù cáinéng shēngchǎn chéng shímù dìbǎn.
Lantai kayu solid adalah hutan alami murni, hanya pohon besar berusia puluhan tahun yang dapat diproduksi menjadi lantai kayu solid.
这孩子才五岁, 已经认得不少字了。
Zhè háizi cái wǔ suì, yǐjing rènde bùshǎo zì le.
Đứa trẻ này mới năm tuổi mà đã biết rất nhiều từ.
Kata Keterangan (Adverbia)3 contoh
10.

baru (menekankan hal yang ingin dikatakan)

他要是不知道才怪呢!
tā yàoshi bù zhīdào cái guài ne!
Kalau dia tidak tahu, itu baru aneh!
周末能出去玩才好呢!
zhōumò néng chūqù wán cái hǎo ne!
Akan lebih baik jika bisa pergi bermain di akhir pekan!
你以为他傻吗?他才不傻呢!
Nǐ yǐwéi tā shǎ ma?Tā cái bù shǎ ne!
Bạn có nghĩ rằng anh ấy là ngu ngốc? Anh ấy không ngu ngốc!
Kata Keterangan (Adverbia)3 contoh
11.

baru (perubahan keadaan dari sebelumnya)

他努力了很久才成功。
tā nǔlìle hěnjiǔ cái chénggōng.
Dia telah berusaha keras untuk waktu yang lama baru berhasil.
他等了很久才等到车。
tā děngle hěnjiǔ cái děngdào chē.
Dia harus menunggu lama sekali baru bisa mendapatkan mobil.
电影演了两个小时才完。
diànyǐng yǎnle liǎng gè xiǎoshí cái wán.
Bộ phim mất hai giờ để hoàn thành.
Kata Keterangan (Adverbia)3 contoh
12.

baru (menyatakan penekanan)

这才是我想要的答案。
zhè cái shì wǒ xiǎng yào de dá'àn.
Ini baru jawaban yang saya inginkan.
这才是最重要的部分。
zhè cái shì zuì zhòngyào de bùfèn.
Ini adalah bagian yang paling penting.
只有努力学习才能考好。
zhǐyǒu nǔlì xuéxí cáinéng kǎo hǎo.
Chỉ bằng cách học tập chăm chỉ bạn có thể làm tốt trong kỳ thi.
Kata Keterangan (Adverbia)1 contoh
13.

(followed by a numberical expression) only

我们家才有三口人。
wǒmen jiā cái yǒu sānkǒu rén.
Gia đình chúng tôi chỉ có ba người.
Kata Keterangan (Adverbia)1 contoh
14.

(in an assertion or negation, emphasizing what comes before 才, usu. with 呢 at the end of the sentence) actually

周末能出去玩才好呢!
zhōumò néng chūqù wán cái hǎo ne!
Sẽ thật tuyệt nếu được ra ngoài chơi vào cuối tuần!
Kata Keterangan (Adverbia)1 contoh
15.

(preceded by an expression of time) not until

他等了很久才等到车。
tā děngle hěnjiǔ cái děngdào chē.
Anh đã đợi xe rất lâu.
Kata Keterangan (Adverbia)1 contoh
16.

(express emphasis)

这才是最重要的部分。
zhè cái shì zuì zhòngyào de bùfèn.
Đây là phần quan trọng nhất.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【才】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi