Cara baca lainnya:

便宜

biàn yí HSK 2ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)4 contoh
1.

mudah; nyaman; praktis; fleksibel (sesuai keadaan)

地铁是便宜的交通工具。
dìtiě shì biànyí de jiāotōng gōngjù.
Tàu điện ngầm là phương tiện di chuyển giá rẻ.
请你便宜行事。
qǐng nǐ biànyíxíngshì.
Hãy hành động rẻ tiền.
他总是能便宜行事。
tā zǒng shì néng biànyí xíngshì.
Dia selalu bisa bertindak fleksibel.
学校前后都有门,出入很便宜。
xuéxiào qiánhòu dōu yǒu mén, chūrù hěn biànyí.
Đằng trước và sau trường đều có cửa, ra vào rất tiện lợi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【便宜】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi