Cara baca lainnya:

平

Píng HSK 2ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
1.

datar; rata

成绩平平
chéng jì píng píng
Thành tích học tập trung bình
学习成绩平平。
xué xí chéng jì píng píng
Thành tích học tập trung bình.
他的学业成绩平平。
tā de xuéyè chéngjì píngpíng.
Thành tích học tập của anh ấy ở mức trung bình.
地面很平,适合打球。
dìmiàn hěn píng, shìhé dǎqiú.
Permukaan tanah sangat rata, cocok untuk bermain bola.
他把纸平放在桌子上。
tā bǎ zhǐpíng fàng zài zhuōzi shang.
Dia meletakkan kertas datar di atas meja.
我的自行车在凹凸不平的车辙道上颠颠簸簸。
wǒ de zìxíngchē zài āotūbùpíng de chēzhé dào shàng diān diānbǒ bò
Sepeda saya bergoyang di jalan yang bergelombang dan tidak rata.
东北平原的土地很肥沃。
Dōngběi Píngyuán de tǔdì hěn féiwò.
Tanah di dataran timur laut sangat subur.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【平】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi