华
HuaVoca百
HSK 1NUMB
NUMB5 contoh
1.
seratus
百业凋敝
Seratus pekerjaan mengalami kemunduran.
他有一百块钱。
Anh ta có một trăm đô la.
我们公司有一百个人。
Có một trăm người trong công ty chúng tôi.
这个箱子重一百公斤。
Kotak ini beratnya 100 kg.
教室里有一百张椅子。
Di dalam kelas ada 100 kursi.
Kata Sifat (Adjektiva)4 contoh
2.
banyak; beragam; berbagai; segala macam
她在百忙之中还帮了我。
Cô ấy đã giúp đỡ tôi mặc dù lịch trình bận rộn của cô ấy.
我去百货商店买东西。
Tôi đi đến cửa hàng bách hóa để mua thứ gì đó.
百鸟在树林里歌唱。
Burung-burung bernyanyi di dalam hutan.
他尝试了百种方法。
Dia telah mencoba banyak cara.
Kata Keterangan (Adverbia)6 contoh
3.
sangat
他百般珍惜这次机会。
Dia sangat menghargai kesempatan ini.
她对孩子们百般关心。
Dia sangat peduli terhadap anak-anak.
他今天精神百倍。
Hôm nay anh ấy tràn đầy năng lượng.
我感觉精神百倍。
Tôi cảm thấy tràn đầy năng lượng.
百先生是我们公司的经理。
Ông Bách là giám đốc công ty chúng tôi.
百小姐正在准备参加比赛。
Cô Bách đang chuẩn bị tham gia cuộc thi.