作家

zuò jiā HSK 2NOUN
Stroke Order
Noun8 examples
1.

writer; author

他是著名的作家。
tā shì zhùmíng de zuòjiā.
He is a famous writer.
我想成为作家。
wǒ xiǎng chéngwéi zuòjiā.
I want to become a writer.
作家每天都写作。
zuòjiā měitiān dōu xiězuò.
The writer writes every day.
廖沫沙是一位著名作家。
Liào Mòshā shì yī wèi zhùmíng zuòjiā.
Liao Mosha adalah seorang penulis terkenal.
张天翼是著名作家。
Zhāng Tiānyì shì zhùmíng zuòjiā.
Zhang Tianyi adalah penulis terkenal.
他是一位著名的作家。
tā shì yī wèi zhùmíng de zuòjiā.
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
她梦想成为一名作家。
tā mèngxiǎng chéngwéi yī míng zuòjiā.
Cô ấy mơ ước trở thành một nhà văn.
他年轻时就成了作家。
tā niánqīng shí jiù chéngle zuòjiā.
Anh ấy đã trở thành nhà văn khi còn trẻ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【作家】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap