真情

✔
[ zhēn qíng ]
Level: HSK 7-9

▼ n

1. situación real (o verdadera); hecho; estado real de las cosas; verdad

你不应该隐瞒真情。
nǐ bù yīnggāi yǐnmán zhēnqíng.
Bạn không nên che giấu sự thật.
他向我们说明了真情。
tā xiàng wǒmen shuōmíngle zhēnqíng.
Anh ấy đã giải thích cho chúng tôi tình hình thực tế.
请让我了解一下真情。
qǐng ràng wǒ liǎojiě yīxià zhēnqíng.
Xin hãy để tôi tìm hiểu tình trạng thực tế.
真情有时比表面复杂。
zhēnqíng yǒushí bǐ biǎomiàn fùzá.
La verdad a veces es más compleja de lo que parece.
他终于向我们说出真情。
tā zhōngyú xiàng wǒmen shuō chū zhēnqíng.
Finalmente nos dijo la verdad.
我们需要了解事情的真情。
wǒmen xūyào liǎojiě shìqíng de zhēnqíng.
Necesitamos entender la situación real.

▼ n

1. verdadero sentimiento; sentimiento real

他的话充满了真情。
tā de huà chōngmǎnle zhēnqíng.
Lời nói của anh ấy tràn đầy tình cảm chân thành.
他用真情写下这封信。
tā yòng zhēnqíng xiě xià zhè fēng xìn.
Anh ấy đã dùng tình cảm chân thành để viết lá thư này.
真情是无法用金钱购买的。
zhēnqíng shì wúfǎ yòng jīnqián gòumǎi de.
Tình cảm chân thành không thể mua được bằng tiền.
真情实意是千金难买的。
zhēnqíng shíyì shì qiānjīn nán mǎi de.
Tình cảm chân thành là thứ có nhiều tiền nhiều bạc cũng khó mà mua được.
书信可以传达真情。
shūxìn kěyǐ chuándá zhēnqíng.
Thư từ có thể truyền đạt tình cảm chân thành.
她用真情感动了大家。
tā yòng zhēnqíng gǎndòngle dàjiā.
Ella conmovió a todos con sus emociones genuinas.
真情往往能打动人心。
zhēnqíng wǎngwǎng néng dǎdòng rénxīn.
Los sentimientos sinceros a menudo tocan el corazón de las personas.
他向朋友表达了真情。
tā xiàng péngyou biǎodále zhēnqíng.
Expresó sus verdaderos sentimientos a su amigo.

Illustration

真情