用坏

【用壞】
yòng huài HSK 1ADJECTIVE
Stroke Order
Noun2 examples
1.

mass wasting (geology)

这个坏主意太卑鄙了。
zhège huài zhǔyì tài bēibǐle.
Ý nghĩ xấu này thật quá đê tiện.
坏主意往往会失败。
huài zhǔyì wǎngwǎng huì shībài.
Những ý kiến xấu thường sẽ thất bại.
Noun4 examples
2.

slope movement

他有抽烟的坏习惯。
tā yǒu chōuyān de huài xíguàn.
Anh ấy có thói quen xấu là hút thuốc.
他有熬夜的坏习惯。
tā yǒu áoyè de huài xíguàn.
Anh ấy có thói quen xấu là thức khuya.
他们做了很多坏事。
tāmen zuòle hěnduō huàishì.
Mereka telah melakukan banyak perbuatan buruk.
他如此撒谎,岂不很坏?
tā rúcǐ sāhuǎng, qǐ bù hěn huài?
Bukankah sangat buruk jika dia berbohong seperti itu?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【用坏】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap