▼ adv
1. still; as before
天气依旧很冷。
The weather is still very cold.
她依旧每天锻炼身体。
She still exercises every day.
他依旧穿着那件外套。
He is still wearing that coat.
昔年风景依旧美丽。
他的声音依旧充满力量。
他依旧按时来上班。
Anh ấy vẫn đến làm đúng giờ.
他依旧喜欢喝咖啡。
Anh ấy vẫn thích uống cà phê.
我们依旧每天见面。
Chúng tôi vẫn gặp nhau mỗi ngày.
Illustration
