压力

【壓力】
yā lì HSK 3NOUN
Stroke Order
Noun4 examples
1.

pressure

这种材料能承受大压力。
zhè zhǒng cáiliào néng chéngshòu dà yālì.
This material can withstand great pressure.
他手指的压力已经减弱了。
tā shǒuzhǐ de yālì yǐjīng jiǎnruòle.
The pressure of his fingers had relaxed.
他从不臣服于压力。
tā cóng bù chénfú yú yālì.
He never succumbs to pressure.
压力影响了材料的强度。
yālì yǐngxiǎngle cáiliào de qiángdù.
Áp lực ảnh hưởng đến độ bền của vật liệu.
Noun11 examples
2.

pressure; overwhelming force

老板给员工施加了压力。
lǎobǎn gěi yuángōng shījiāle yālì.
The boss put pressure on the employees.
舆论压力迫使他公开道歉。
yúlùn yālì pòshǐ tā gōngkāi dàoqiàn.
Public opinion forced him to apologize publicly.
学校给学生施加了压力。
xuéxiào gěi xuéshēng shījiāle yālì.
The school put pressure on the students.
家庭压力让他感到疲惫。
jiātíng yālì ràng tā gǎndào píbèi.
Gánh nặng gia đình khiến anh ấy cảm thấy mệt mỏi.
经济压力迫使他减少开支。
jīngjì yālì pòshǐ tā jiǎnshǎo kāizhī.
Gánh nặng kinh tế buộc anh ấy phải cắt giảm chi tiêu.
她负了很多的压力。
tā fùle hěnduō de yālì.
Cô ấy chịu nhiều áp lực.
出难题只会增加大家的压力。
chū nántí zhǐ huì zēngjiā dàjiā de yālì.
Gây khó dễ chỉ làm tăng thêm áp lực cho mọi người.
由于压力,他的思想堕落了。
yóuyú yālì, tā de sīxiǎng duòluòle.
Vì áp lực, tư tưởng của anh ấy đã sa đoạ.
强求自己完美很有压力。
qiǎngqiú zìjǐ wánměi hěn yǒu yālì.
Memaksa diri untuk sempurna menyebabkan banyak tekanan.
他因压力大而想自裁。
Tā yīn yālì dà ér xiǎng zìcái.
Dia ingin bunuh diri karena tekanan yang besar.
工作压力令我头疼。
gōngzuò yālì lìng wǒ tóuténg.
Tekanan pekerjaan membuat saya sakit kepala.
Noun4 examples
3.

strain; burden

财务压力让他很困扰。
cáiwù yālì ràng tā hěn kùnrǎo.
Financial pressure has troubled him a lot.
家庭压力让他感到疲惫。
jiātíng yālì ràng tā gǎndào píbèi.
Family pressure makes him feel tired.
老板给员工施加了压力。
lǎobǎn gěi yuángōng shījiāle yālì.
Sếp đã tạo áp lực cho nhân viên.
舆论压力迫使他公开道歉。
yúlùn yālì pòshǐ tā gōngkāi dàoqiàn.
Áp lực dư luận buộc anh ta phải công khai xin lỗi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【压力】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap