信息

xìn xī HSK 2NOUN
Stroke Order
Noun7 examples
1.

news; information

最近你有他的信息吗?
zuìjìn nǐ yǒu tā de xìnxī ma?
Have you heard from him lately?
最近不听到你的信息。
zuìjìn bù tīng dào nǐ de xìnxī.
I haven't heard from you recently.
请检查发货单上的信息。
Qǐng jiǎnchá fā huò dān shàng de xìnxī.
Silakan periksa informasi pada surat jalan.
请查看图签上的信息。
Qǐng chákàn túqiān shàng de xìnxī.
Silakan periksa informasi pada label.
这里的信息很重要。
zhèlǐ de xìnxī hěn zhòngyào.
Thông tin ở đây rất quan trọng.
网上有不少信息。
wǎngshàng yǒu bù shǎo xìnxī.
Trên mạng có rất nhiều thông tin.
他和朋友们分享信息。
tā hé péngyoumen fēnxiǎng xìnxī.
Anh ấy chia sẻ tin tức với bạn bè.
Noun6 examples
2.

message; information

这里介绍这种药的信息。
zhèlǐ jièshào zhè zhǒng yào de xìnxī.
This details the information about this drug.
你怎么不回我的信息?
nǐ zěnme bù huí wǒ de xìnxī?
Why didn't you reply to my message?
我们很关注招聘信息。
wǒmen hěn guānzhù zhāopìn xìnxī.
Kami sangat tertarik dengan berita lowongan pekerjaan.
我在微博更新我最近的信息。
wǒ zài wēi bó gēngxīn wǒ zuìjìn de xìnxī.
Tôi cập nhật tình hình mới nhất trên Weibo.
你千万不要向他们披露信息。
nǐ qiān wàn bùyào xiàng tāmen pīlù xìnxī.
Bạn tuyệt đối đừng tiết lộ tin tức cho họ.
推送的信息来自官方渠道。
tuīsòng de xìnxī láizì guānfāng qúdào.
Tin tức được đề xuất từ kênh chính phủ.
USAGE NOTE
3.

pronounced [xìn xí] in Taiwan

No examples available for this definition.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【信息】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap