心说

【心說】
xīn shuō HSK 1VERB
Stroke Order
Noun3 examples
1.

geocentric theory

大家的说都很重要。
dàjiā de shuō dōu hěn zhòngyào.
Ý kiến của mọi người đều rất quan trọng.
这学说很难解释。
zhè xuéshuō hěn nán jiěshì.
Học thuyết này rất khó giải thích.
唯识学说很深奥。
Wéi shí xuéshuō hěn shēn'ào.
Teori yogācāra sangat mendalam.
ASTRONOMY5 examples
2.

geocentrism; geocentricism

她说她明天不来了。
tā shuō tā míngtiān bù láile.
Cô ấy nói ngày mai cô ấy không đến.
你可以大声说吗?
nǐ kěyǐ dàshēng shuō ma?
Bạn có thể nói to hơn được không?
他最不会说话。
tā zuì bù huì shuōhuà.
Dia tidak pandai berbicara.
他会说满语。
Tā huì shuō Mǎnyǔ.
Dia bisa berbicara bahasa Manchu.
他说话时不吐气很清楚。
Tā shuōhuà shí bù tǔqì hěn qīngchǔ.
Dia berbicara dengan sangat jelas tanpa menghembuskan napas.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【心说】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap