无聊

✔
[ wú liáo ] [ 無聊 ]
Level: HSK 4

▼ adj

1. bored

退休后他感到很无聊。
tuìxiū hòu tā gǎndào hěn wúliáo.
He feels very bored after retiring.
你整天在家,不无聊吗?
nǐ zhěng tiān zàijiā, bù wúliáo ma?
Aren't you bored staying at home all day?
我不想过这种无聊的生活。
wǒ bùxiǎngguò zhè zhǒng wúliáo de shēnghuó.
Tôi không muốn sống cuộc sống buồn chán như vậy.
他自从失业以来, 常觉百无聊赖。
tā zìcóng shī yè yǐlái cháng jué bǎiwú-liáolài.
Sau khi mất việc, tâm trạng anh ấy cứ chán ngán.
他无聊时会到街上闲荡。
tā wúliáo shí huì dào jiē shàng xiándàng.
Khi buồn chán anh ấy thường rong chơi trên phố.

▼ adj

1. silly; senseless

这部电影很无聊。
zhè bù diànyǐng hěn wúliáo.
This movie is very boring.
这个工作太无聊了。
zhège gōngzuò tài wúliáole.
This job is too boring.
他这个人很无聊。
tā zhège rén hěn wúliáo.
Anh ta rất nhạt nhẽo.
他的冷笑话很无聊。
tā de lěngxiàohua hěn wúliáo.
Chuyện cười nhạt nhẽo của anh ấy rất vô vị.

Illustration

无聊