未来

✔
[ wèi lái ] [ 未來 ]
Level: HSK 4

▼ n

1. future; tomorrow

没有人能预测未来。
méiyǒu rén néng yùcè wèilái.
No one can predict the future.
他对未来充满希望。
tā duì wèilái chōngmǎn xīwàng.
He is full of hope for the future.
未来总是不可预测。
wèilái zǒng shì bùkě yùcè.
Tương lai luôn không thể đoán trước.
他的未来充满希望。
tā de wèilái chōngmǎn xīwàng.
Tương lai của anh ấy tràn đầy hy vọng.
儿童是国家的未来。
értóng shì guójiā de wèilái.
Trẻ em là tương lai của đất nước.

▼ adj

1. next; coming; approaching

未来的计划很大。
wèilái de jìhuà hěn dà.
The next plan is huge.
未来的科技将改变生活。
wèilái de kējì jiāng gǎibiàn shēnghuó.
Future technology will change life.
未来之事事前有预兆。
wèilái zhī shì shì qián yǒu yùzhào.
Coming events cast their shadows before.
会议将在未来三天举行。
huìyì jiàng zài wèilái sān tiān jǔxíng
Cuộc họp sẽ diễn ra trong ba ngày tới.
河内未来两天都有雨。
Hénèi wèilái liǎng tiān dōu yǒu yǔ.
Hai ngày tới Hà Nội đều có mưa.
未来的一周我们会住在这儿。
wèilái de yīzhōu wǒmen huì zhù zài zhèr.
Trong tuần tới, chúng tôi sẽ ở đây.

Illustration

未来