未经

【未經】
wèi jīng HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

belum melalui; belum mendapat; belum pernah melalui

未经处理的原材料无法使用。
wèi jīng chǔlǐ de yuáncáiliào wúfǎ shǐyòng.
Bahan mentah yang belum diproses tidak dapat digunakan.
未经处理的垃圾会污染环境。
Wèi jīng chǔ lǐ de lā jī huì wū rǎn huán jìng.
Sampah yang belum diolah akan mencemari lingkungan.
未经授权,禁止使用该软件。
wèi jīng shòuquán, jìnzhǐ shǐyòng gāi ruǎnjiàn.
Belum mendapatkan izin, dilarang menggunakan perangkat lunak ini.
我未经父母的允许。
wǒ wèi jīng fùmǔ de yǔnxǔ.
Saya belum mendapat izin dari orang tua.
他的行为未经深思熟虑。
tā de xíngwéi wèi jīng shēnsīshúlǜ.
Hành động của anh ta đã không được tính toán kỹ lưỡng.
未经同意,不得分享此文件。
wèi jīng tóngyì, bùdé fēnxiǎng cǐ wénjiàn.
Tập tin này có thể không được chia sẻ mà không có sự đồng ý.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【未经】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi