同事

tóng shì HSK 2NOUN
Stroke Order
Noun6 examples
1.

mate; colleague; fellow worker

我们的同事都很友好。
wǒmen de tóngshì dōu hěn yǒuhǎo.
Our colleagues are all very friendly.
他和同事相处得很好。
tā hé tóngshì xiāngchǔ dé hěn hǎo.
He gets along very well with his colleagues.
这位同事总是帮助新人。
zhè wèi tóngshì zǒng shì bāngzhù xīnrén.
This colleague always helps newcomers.
她和她的同事一直要好。
tā hé tā de tóngshì yīzhí yàohǎo.
Cô ấy và đồng nghiệp rất thân thiết.
她对新来的同事很傲慢。
tā duì xīn lái de tóngshì hěn àomàn.
Dia sangat sombong terhadap rekan kerja baru.
他经常拉扯同事做坏事。
tā jīngcháng lāche tóngshì zuò huàishì.
Dia sering menarik rekan kerja untuk melakukan hal buruk.
Verb6 examples
2.

work in the same place; work together

我和她同事不到两个月。
wǒ hé tā tóngshì bù dào liǎng gè yuè.
I have worked with her for less than two months.
我们以前在这家公司同事。
wǒmen yǐqián zài zhè jiā gōngsī tóngshì.
We used to work together at this company.
他和张先生同事十多年了。
tā hé zhāng xiānshēng tóngshì shí duō niánle.
He has worked with Mr. Zhang for more than ten years.
她和我同过事半年。
tā hé wǒ tóngguò shì bànnián.
Cô ấy làm chung với tôi nửa năm.
我们曾经同事过一年。
wǒmen céngjīng tóngshìguò yī nián.
Chúng tôi từng làm việc chung một năm.
我和他同过事很久了。
wǒ hé tā tóngguò shì hěnjiǔle.
Tôi đã làm việc chung với anh ấy rất lâu.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【同事】

Xem trang riêng ↗
🌿 Word Mindmap